借壳

借壳
jiè
tá xác

mượn vỏ bọc; mua lại công ty vỏ bọc (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mượn vỏ bọc; mua lại công ty vỏ bọc (tài chính)

    • Công ty này đã niêm yết thông qua việc mua lại công ty vỏ bọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.