借单

借单
jièdān
tá đơn

giấy vay nợ; biên lai vay mượn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy vay nợ; biên lai vay mượn

    • Xin hãy đưa cho tôi một tờ biên nhận vay tiền.

  2. danh từ

    giấy xác nhận nợ; giấy vay nợ

    • Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy nợ.

  3. danh từ

    giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.