- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn dao giết người (mượn tay người khác hại người) [thành ngữ]
mượn dao giết người (mượn tay người khác hại người) [thành ngữ]
Anh ta muốn mượn dao giết người.
mượn dao giết người; mượn tay người khác hại người [thành ngữ]
mượn dao giết người (dùng tay người khác để hại người) [thành ngữ]
Anh ta mượn dao giết người, để người khác trả thù thay mình.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn dao giết người (mượn tay người khác hại người) [thành ngữ]
mượn dao giết người (mượn tay người khác hại người) [thành ngữ]
Anh ta muốn mượn dao giết người.
mượn dao giết người; mượn tay người khác hại người [thành ngữ]
mượn dao giết người (dùng tay người khác để hại người) [thành ngữ]
Anh ta mượn dao giết người, để người khác trả thù thay mình.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.