借刀杀人

借刀杀人
jièdāoshārén
tá đao sát nhân

mượn dao giết người (mượn tay người khác hại người) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn dao giết người (mượn tay người khác hại người) [thành ngữ]

    • Anh ta muốn mượn dao giết người.

  2. động từ

    mượn dao giết người; mượn tay người khác hại người [thành ngữ]

  3. động từ

    mượn dao giết người (dùng tay người khác để hại người) [thành ngữ]

    • Anh ta mượn dao giết người, để người khác trả thù thay mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.