候驾

候驾
hòujià
hậu giá

(văn) kính đợi giá lâm; chờ đón (bệ hạ/ngài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) kính đợi giá lâm; chờ đón (bệ hạ/ngài)

    • Tôi ở đây chờ ngài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.