候选

候选
hòuxuǎn
hậu tuyển

ứng cử; ứng viên (dùng như định ngữ)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#34075
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ứng cử; ứng viên (dùng như định ngữ)

    • Anh ấy là ứng cử viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.