候场

候场
hòuchǎng
hậu trường

chờ vào sân; chờ lên sân khấu (của diễn viên, vận động viên...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ vào sân; chờ lên sân khấu (của diễn viên, vận động viên...)

    • Diễn viên đang chờ ra sân khấu.

  2. động từ

    chờ vào sân; chờ hậu trường

    • Các diễn viên đang chờ ở hậu trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.