倘若

倘若
tǎngruò
thảng nhược

nếu; giả sử; nhỡ (mà)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17118
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    nếu; giả sử; nhỡ (mà)

    • Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.