Tới nội dung chính

倘若

倘若
tǎngruò
thảng nhược

nếu; giả sử; nhỡ (mà)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17118
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    nếu; giả sử; nhỡ (mà)

    • ,。

      Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.

倘
cháng
thảng
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu