倒运

倒运
dǎoyùn
đảo vận

xui xẻo; gặp vận đen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xui xẻo; gặp vận đen

    • Gần đây anh ấy rất xui xẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.