- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
Trong tiếng Hán, một số câu sẽ bị đảo ngữ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
Trong tiếng Hán, một số câu sẽ bị đảo ngữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.