倒装

倒装
dàozhuāng
đáo trang

đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)

    • Trong tiếng Hán, một số câu sẽ bị đảo ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.