- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
gây rắc rối; nghịch phá
gây rắc rối; nghịch phá
gây rối; phá phách
Anh ấy luôn thích gây rối.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
gây rắc rối; nghịch phá
gây rắc rối; nghịch phá
gây rối; phá phách
Anh ấy luôn thích gây rối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.