倒背手

倒背手
dàobèishǒu
đáo bối thủ

chắp tay sau lưng; đứng khoanh tay sau lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chắp tay sau lưng; đứng khoanh tay sau lưng

    • Anh ấy đi với hai tay chắp sau lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.