倒班

倒班
dǎobān
đảo ban

đổi ca; làm ca luân phiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi ca; làm ca luân phiên

    • Ngày mai tôi phải đổi ca.

  2. động từ

    làm việc theo ca; đổi ca

    • Tôi phải làm việc theo ca mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.