倒替

倒替
dǎo
đảo thế

thay phiên nhau (đảm nhận trách nhiệm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay phiên nhau (đảm nhận trách nhiệm)

    • Họ thay phiên nhau làm việc.

  2. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

    • Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.