倒是

倒是
dàoshi
đáo thị

thế mà; (dùng để nhấn mạnh) thực ra; ngược lại với dự đoán

HSK 5 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thế mà; (dùng để nhấn mạnh) thực ra; ngược lại với dự đoán

    • Bình thường anh ấy rất yên tĩnh, hôm nay lại rất hoạt bát.

  2. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    • Bạn nói thử xem nào.

  3. trạng từ

    thực ra; thế mà; lại (dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị sự tương phản)

  4. trạng từ

    thực ra; ngược lại; (nhấn mạnh) đúng là; thế mà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.