倒放

倒放
dàofàng
đáo phóng

đặt ngược; phát lại ngược (video/âm thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt ngược; phát lại ngược (video/âm thanh)

    • Xin đừng đặt úp cốc.

  2. động từ

    phát ngược; chiếu ngược (video)

    • Bạn có thể phát ngược video này không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.