倒悬

倒悬
dàoxuán
đáo huyền

treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn

    • Anh ấy bị treo ngược.

  2. tính từ

    treo ngược; (bóng) trong cảnh khốn cùng; lâm vào tình thế nguy ngập

    • Anh ấy đang trong tình thế khó khăn, rất cần giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.