倒影

倒影
dàoyǐng
đáo ảnh

bóng phản chiếu; hình ảnh lộn ngược (phản chiếu trên mặt nước)

2 nghĩa#29583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng phản chiếu; hình ảnh lộn ngược (phản chiếu trên mặt nước)

    • Trên mặt hồ có một cái bóng ngược tuyệt đẹp.

  2. danh từ

    bóng phản chiếu; hình ảnh lộn ngược (dưới nước)

    • Trên mặt hồ có một hình ảnh phản chiếu tuyệt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.