倒彩

倒彩
dàocǎi
đáo thái

tiếng la ó, huýt sáo phản đối; tiếng vỗ tay chế nhạo (khi diễn viên mắc lỗi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng la ó, huýt sáo phản đối; tiếng vỗ tay chế nhạo (khi diễn viên mắc lỗi)

    • Khán giả đã la ó màn trình diễn của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.