倒叙

倒叙
dào
đáo tự

kể chuyện theo thứ tự ngược (bắt đầu từ cuối hoặc giữa, sau đó kể từ đầu); hồi ký ngược

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kể chuyện theo thứ tự ngược (bắt đầu từ cuối hoặc giữa, sau đó kể từ đầu); hồi ký ngược

    • Bộ phim này sử dụng kỹ thuật kể chuyện ngược.

  2. động từ

    kể chuyện theo thứ tự ngược; hồi tưởng (trong văn học, điện ảnh)

    • Bộ phim này đã hồi tưởng về tuổi thơ của nhân vật chính.

  3. động từ

    kể chuyện hồi ký; kể ngược (kỹ thuật tự sự trong văn học, phim)

    • Bộ phim này dùng thủ pháp hồi tưởng để kể chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.