倒反

倒反
dàofǎn
đáo phản

ngược lại; trái lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngược lại; trái lại

    • Anh ấy không những không tức giận, mà ngược lại còn cười.

  2. trạng từ

    ngược lại; trái lại

    • Ngược lại, anh ấy không vui.

  3. trạng từ

    trái với (dự kiến); ngược lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.