倏地

倏地
shūde
thúc địa

vụt; thoắt cái; bỗng nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vụt; thoắt cái; bỗng nhiên

    • Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

  2. trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.