倍速

倍速
bèi
bội tốc

tốc độ nhân bội; phát lại tăng tốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ nhân bội; phát lại tăng tốc

    • Video này có thể phát với tốc độ nhanh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.