倍率

倍率
bèi
bội luật

bội số phóng đại; độ phóng đại (quang học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bội số phóng đại; độ phóng đại (quang học)

    • Độ phóng đại của chiếc kính thiên văn này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.