倍感

倍感
bèigǎn
bội cảm

càng cảm thấy; vô cùng cảm thấy

1 nghĩa#24316
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    càng cảm thấy; vô cùng cảm thấy

    • Anh ấy cảm thấy áp lực hơn rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.