倍增

倍增
bèizēng
bội tăng

tăng gấp đôi; tăng bội

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng gấp đôi; tăng bội

    • Thu nhập của chúng tôi đã tăng gấp đôi.

  2. động từ

    tăng gấp đôi; tăng bội phần

  3. động từ

    tăng gấp bội; nhân đôi (nhiều lần)

    • Thu nhập của chúng tôi đã tăng lên gấp bội.

  4. động từ

    tăng gấp bội; nhân lên nhiều lần

  5. động từ

    phép nhân; phép tính nhân

    • Con số này đã tăng gấp đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.