倍塔

倍塔
bèi
bội tháp

chữ beta (chữ cái Hy Lạp β)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ beta (chữ cái Hy Lạp β)

    • Đây là phiên bản beta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.