俾利

俾利
tỷ lợi

tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi

    • Điều này giúp tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại.

  2. trạng từ

    giúp ích; tạo điều kiện thuận lợi

    • Để làm lợi cho dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.