修饰语

修饰语
xiūshì
tu sức ngữ

từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)

    • Từ bổ nghĩa thường được đặt trước danh từ.

  2. danh từ

    từ bổ nghĩa; định ngữ; phụ ngữ

    • Qualifier được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.

  3. danh từ

    từ bổ nghĩa; định ngữ; trạng ngữ

    • Trạng ngữ là một phần của câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.