Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
修饰语
修饰语
tu sức ngữ
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
- 。
Từ bổ nghĩa thường được đặt trước danh từ.
- 貳名danh từ
từ bổ nghĩa; định ngữ; phụ ngữ
- 。
Qualifier được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.
- 參名danh từ
từ bổ nghĩa; định ngữ; trạng ngữ
- 。
Trạng ngữ là một phần của câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ修饰语
Phồn thể修飾語
tu sức ngữ
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
- 。
Từ bổ nghĩa thường được đặt trước danh từ.
- 貳名danh từ
từ bổ nghĩa; định ngữ; phụ ngữ
- 。
Qualifier được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.
- 參名danh từ
từ bổ nghĩa; định ngữ; trạng ngữ
- 。
Trạng ngữ là một phần của câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại