修音

修音
xiūyīn
tu âm

chỉnh âm; điều chỉnh âm sắc (của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh âm; điều chỉnh âm sắc (của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)

    • Cây đàn piano này cần được điều chỉnh âm thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.