修造厂

修造厂
xiūzàochǎng
tu tạo xưởng

xưởng sửa chữa và chế tạo (máy móc, xe cộ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng sửa chữa và chế tạo (máy móc, xe cộ, v.v.)

    • Xưởng sửa chữa đang sửa ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.