修辞

修辞
xiū
tu từ

tu từ; phép tu từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tu từ; phép tu từ

    • Tu từ học là một nhánh của ngôn ngữ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.