修理厂

修理厂
xiūchǎng
tu lý xưởng

xưởng sửa chữa; tiệm sửa chữa

1 nghĩa#44500
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng sửa chữa; tiệm sửa chữa

    • Xe của tôi đang ở tiệm sửa chữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.