俭约

俭约
jiǎnyuē
kiệm ước

tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện

    • Anh ấy sống rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.