信鸽

信鸽
xìn
tín cáp

bồ câu đưa thư; chim bồ câu liên lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bồ câu đưa thư; chim bồ câu liên lạc

    • Bồ câu đưa thư có thể bay rất xa.

  2. chim bồ câu đưa thư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.