信风

信风
xìnfēng
tín phong

gió mậu dịch; tín phong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mậu dịch; tín phong

    • Gió tín phong là một loại gió trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.