Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
信道
信道
tín đạo
kênh (viễn thông); kênh truyền dẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kênh (viễn thông); kênh truyền dẫn
- 貳动động từ
tin vào đạo lý và thực hành theo (trong văn Nho)
- ,。
Người tin đạo sẽ được sự sống đời đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
信道
Phồn thể信
tín đạo
kênh (viễn thông); kênh truyền dẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kênh (viễn thông); kênh truyền dẫn
- 貳动động từ
tin vào đạo lý và thực hành theo (trong văn Nho)
- ,。
Người tin đạo sẽ được sự sống đời đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại