信道

信道
xìndào
tín đạo

kênh (viễn thông); kênh truyền dẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kênh (viễn thông); kênh truyền dẫn

  2. động từ

    tin vào đạo lý và thực hành theo (trong văn Nho)

    • Người tin đạo sẽ được sự sống đời đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.