信誉

信誉
xìn
tín dự

uy tín; danh tiếng; tín nhiệm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22942
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    uy tín; danh tiếng; tín nhiệm

    • Công ty này có uy tín rất tốt.

  2. danh từ

    uy tín; danh tiếng

  3. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

  4. danh từ

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (bức thư)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.