Tới nội dung chính

信用

信用
xìnyòng
tín dụng

tín dụng; uy tín; độ tin cậy

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11411
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tín dụng; uy tín; độ tin cậy

    中他人对你的信任和相信的程度tārén duì nǐ de xìnrèn hé xiāngxìn de chéngdù

    • 。

      Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.

  2. 貳名danh từ

    tín dụng; uy tín

    中借钱时的信任和偿还能力jiè qián shí de xìn rèn hé cháng huán néng lì

    • 。

      Cửa hàng này chấp nhận thẻ tín dụng.

  3. 參动động từ

    tin tưởng và trọng dụng; tín nhiệm và bổ dụng

    中相信并任用某人xiāngxìn bìng rènyòng mǒurén

    • 。

      Anh ấy đã tin tưởng và bổ nhiệm người trẻ tuổi đó.

信
xìn
tín
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu