信用
tín dụng; uy tín; độ tin cậy
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín dụng; uy tín; độ tin cậy
中他人对你的信任和相信的程度tārén duì nǐ de xìnrèn hé xiāngxìn de chéngdù
- 。
Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.
- 貳名danh từ
tín dụng; uy tín
中借钱时的信任和偿还能力jiè qián shí de xìn rèn hé cháng huán néng lì
- 。
Cửa hàng này chấp nhận thẻ tín dụng.
- 參动động từ
tin tưởng và trọng dụng; tín nhiệm và bổ dụng
中相信并任用某人xiāngxìn bìng rènyòng mǒurén
- 。
Anh ấy đã tin tưởng và bổ nhiệm người trẻ tuổi đó.
tín dụng; uy tín; độ tin cậy
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín dụng; uy tín; độ tin cậy
中他人对你的信任和相信的程度tārén duì nǐ de xìnrèn hé xiāngxìn de chéngdù
- 。
Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.
- 貳名danh từ
tín dụng; uy tín
中借钱时的信任和偿还能力jiè qián shí de xìn rèn hé cháng huán néng lì
- 。
Cửa hàng này chấp nhận thẻ tín dụng.
- 參动động từ
tin tưởng và trọng dụng; tín nhiệm và bổ dụng
中相信并任用某人xiāngxìn bìng rènyòng mǒurén
- 。
Anh ấy đã tin tưởng và bổ nhiệm người trẻ tuổi đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại