信物

信物
xìn
tín vật

vật kỷ niệm; vật làm tin; tín vật

1 nghĩa#36869
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật kỷ niệm; vật làm tin; tín vật

    • Vật kỷ niệm này rất quan trọng đối với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.