信标

信标
xìnbiāo
tín tiêu

tín hiệu; ngọn hải đăng; cột tiêu

1 nghĩa#41582
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín hiệu; ngọn hải đăng; cột tiêu

    • Tín hiệu này rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.