信教

信教
xìnjiào
tín giáo

theo đạo; tín ngưỡng tôn giáo

3 nghĩa#22787
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo đạo; tín ngưỡng tôn giáo

    • Anh ấy có tín ngưỡng không?

  2. động từ

    theo đạo; có tín ngưỡng

    • Bạn có theo đạo không?

  3. động từ

    theo đạo; có tín ngưỡng tôn giáo

    • Anh ấy có theo đạo không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.