信意

信意
xìn
tín ý

tùy ý; tùy thích; bất kỳ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tùy ý; tùy thích; bất kỳ

    • Anh ấy hành động tùy ý.

  2. trạng từ

    tùy ý; tùy tiện

    • Anh ấy đã thay đổi kế hoạch một cách tùy tiện.

  3. trạng từ

    tùy ý; theo ý muốn

    • Anh ấy làm việc luôn tùy hứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.