信实

信实
xìnshí
tín thực

trung thực; đáng tin cậy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trung thực; đáng tin cậy

    • Anh ấy là một người đáng tin cậy.

  2. tính từ

    đáng tin cậy; trung thực

    • Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.

  3. động từ

    trung thực; đáng tin cậy

    • Tôi tin lời anh ấy là thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.