信义

信义
xìn
tín nghĩa

tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí

    • Tín nghĩa là nền tảng cơ bản của con người.

  2. danh từ

    tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí

    • Anh ấy là một người có tín nghĩa.

  3. danh từ

    tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí

  4. danh từ

    quận Tín Nghĩa (thuộc Đài Bắc, Đài Loan)

    • Quận Xinyi là một quận của thành phố Đài Bắc.

  5. danh từ

    quận Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long, Đài Loan

    • Quận Tín Nghĩa là một quận của thành phố Cơ Long.

  6. danh từ

    Tín Nghĩa (thị trấn ở huyện Nam Đầu, Đài Loan)

    • Hương Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.