保鲜

保鲜
bǎoxiān
bảo tiên

giữ tươi; bảo quản tươi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ tươi; bảo quản tươi

    • Cái hộp này có thể giữ thực phẩm tươi ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.