保驾

保驾
bǎojià
bảo giá

hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng); bảo vệ hộ tống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng); bảo vệ hộ tống

    • Anh ấy hộ tống và bảo vệ, đảm bảo an toàn.

  2. động từ

    hộ tống; (khẩu) bảo vệ an toàn cho ai

    • Để tôi hộ tống bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.