Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保靖
保靖
bảo tĩnh
huyện Bảo Tĩnh, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, tỉnh Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Bảo Tĩnh, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, tỉnh Hồ Nam(kế thừa)
- 。
Huyện Bảo Tĩnh ở tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ保靖
Phồn thể保
bảo tĩnh
huyện Bảo Tĩnh, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, tỉnh Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Bảo Tĩnh, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, tỉnh Hồ Nam(kế thừa)
- 。
Huyện Bảo Tĩnh ở tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại