保送

保送
bǎosòng
bảo tống

được bảo lưu tuyển thẳng; được tiến cử (vào trường mà không cần thi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được bảo lưu tuyển thẳng; được tiến cử (vào trường mà không cần thi)

    • Anh ấy được bảo lãnh vào đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.