保苗

保苗
bǎomiáo
bảo miêu

bảo vệ cây con (đảm bảo đủ cây sống sót để được mùa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ cây con (đảm bảo đủ cây sống sót để được mùa)

    • Nông dân đang bảo vệ cây con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.