保胎

保胎
bǎotāi
bảo thai

giữ thai; bảo vệ thai nhi (tránh sảy thai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ thai; bảo vệ thai nhi (tránh sảy thai)

    • Cô ấy cần phải giữ thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.